đẳng thức
Vietnamese
Etymology
Sino-Vietnamese word from 等式.
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [ɗaŋ˧˩ tʰɨk̚˧˦]
- (Huế) IPA(key): [ɗaŋ˧˨ tʰɨk̚˦˧˥]
- (Hồ Chí Minh City) IPA(key): [ɗaŋ˨˩˦ tʰɨk̚˦˥]
Noun
- (mathematics) equality
- 1979, Phạm Huyền (translator), S.M. Targ (author), Giáo trình giản yếu cơ học lý thuyết, NXB đại học và trung học chuyên nghiệp Hà Nội, page 244
- Định luật này được biểu diễn dưới dạng toán học bằng đẳng thức vectơ: m w = F.
- This law can be expressed mathematically as a vector equation: m w = F.
- Định luật này được biểu diễn dưới dạng toán học bằng đẳng thức vectơ: m w = F.
- 1979, Phạm Huyền (translator), S.M. Targ (author), Giáo trình giản yếu cơ học lý thuyết, NXB đại học và trung học chuyên nghiệp Hà Nội, page 244
Related terms
This article is issued from
Wiktionary.
The text is licensed under Creative Commons - Attribution - Sharealike.
Additional terms may apply for the media files.